Kanji
犯
kanji character
tội phạm
tội lỗi
hành vi phạm tội
犯 kanji-犯 tội phạm, tội lỗi, hành vi phạm tội
犯
Ý nghĩa
tội phạm tội lỗi và hành vi phạm tội
Cách đọc
Kun'yomi
- おかす
On'yomi
- はん こう tội phạm
- はん ざい tội phạm
- はん にん thủ phạm
- ふ ぼん sự tuân thủ nghiêm ngặt điều răn rằng tất cả các linh mục phải độc thân
- にょ ぼん tội quan hệ với phụ nữ (đối với nhà sư Phật giáo)
- いっしょうふ ぼん (sự) tuân thủ nghiêm ngặt giới luật Phật giáo về độc thân trọn đời
Luyện viết
Nét: 1/5
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
犯 行 tội phạm, hành vi phạm tội, tội lỗi... -
犯 罪 tội phạm, hành vi phạm tội, tội ác -
犯 人 thủ phạm, tội phạm, kẻ phạm tội -
犯 則 phạm lỗi, vi phạm luật, vi phạm (pháp luật... -
犯 すphạm tội, gây ra, mắc lỗi... -
現 行 犯 bắt quả tang, phạm tội quả tang -
共 犯 đồng phạm -
戦 犯 tội phạm chiến tranh, người chịu trách nhiệm cho thất bại của đội -
防 犯 phòng chống tội phạm, thiết bị an ninh -
主 犯 tội chính, hành vi phạm tội chính, thủ phạm chính -
侵 犯 sự xâm phạm, sự xâm lược, sự vi phạm -
犯 罪 者 tội phạm, thủ phạm -
政 治 犯 tội chính trị, tội phạm chính trị, người phạm tội chính trị... -
犯 thủ phạm của (một số) tội phạm, (một số loại) tội phạm -
犯 意 ý định phạm tội, ác ý -
防 犯 カメラcamera an ninh -
再 犯 tái phạm, tái phạm lần hai, tái phạm tội... -
知 能 犯 tội phạm trí tuệ, tội phạm cổ cồn trắng, tội phạm thông minh -
軽 犯 罪 tội nhẹ, tội phạm nhỏ, vi phạm nhẹ... -
犯 るhiếp dâm -
犯 跡 dấu vết tội phạm -
犯 歴 tiền án - ぐ
犯 có khả năng phạm tội, trạng thái tiền phạm pháp -
事 犯 hành vi phạm tội, tội phạm -
従 犯 đồng phạm, sự đồng lõa -
初 犯 tội phạm lần đầu, phạm tội lần đầu, người phạm tội lần đầu... -
正 犯 tội phạm chính, hành vi phạm tội chính, người phạm tội chính -
重 犯 trọng tội, tội nghiêm trọng, phạm nhân trọng tội... -
干 犯 sự vi phạm, sự xâm phạm -
累 犯 tái phạm, tội phạm tái phạm, tình trạng tái phạm