Kanji
煉
kanji character
luyện kim
nhào nặn qua lửa
煉 kanji-煉 luyện kim, nhào nặn qua lửa
煉
Ý nghĩa
luyện kim và nhào nặn qua lửa
Cách đọc
Kun'yomi
- ねる
On'yomi
- れん が gạch
- せん れん sự tinh tế
- し れん thử thách
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
煉 瓦 gạch -
煉 るnhào nặn, khuấy đặc thành hỗn hợp sệt (trên lửa), trau chuốt (kế hoạch... -
洗 煉 sự tinh tế, sự trau chuốt -
煉 りnhào bột, độ bóng, tôi luyện... -
試 煉 thử thách, khó khăn, gian nan... -
精 煉 tinh luyện, tinh chỉnh, luyện kim... -
修 煉 luyện tập, thực hành, rèn luyện... -
煉 製 品 sản phẩm chả cá -
煉 り製 品 sản phẩm chả cá -
煉 り上 げるnhào nặn kỹ, mài giũa, tinh chỉnh -
煉 乳 sữa đặc -
煉 獄 luyện ngục -
煉 炭 than viên, than ép -
煉 屏 tường đất lợp ngói -
煉 丹 thuốc trường sinh (chế từ chu sa thời cổ đại Trung Quốc) -
煉 香 viên hương, bánh hương tròn (dùng trong nghi lễ thưởng hương) -
煉 れるđược nhào nặn kỹ, được tôi luyện, có kinh nghiệm... -
煉 土 đất nện, pisé (đất), hồ đất sét (làm gốm) -
煉 り物 sản phẩm dạng nhuyễn (bao gồm bánh kẹo, chả cá, v.v.)... -
煉 り塀 tường đất lợp ngói -
煉 り香 viên hương, bánh hương tròn (dùng trong nghi lễ thưởng hương) -
薬 煉 hỗn hợp nhựa thông và dầu đun sôi (truyền thống dùng làm keo dán trong bắn cung, v.v.) -
煉 り紅 son hoặc phấn má màu nâu đục -
煉 り餌 thức ăn cho chim dạng bột nhão, mồi câu cá dạng bột nhão -
煉 り土 đất nện, pisé (đất), hồ đất sét (làm gốm) -
煉 歯 磨 kem đánh răng -
煉 瓦 塀 tường gạch -
煉 丹 術 thuật luyện đan, thuật giả kim -
煉 瓦 造 りcông trình xây bằng gạch -
煉 り菓 子 bánh ngọt nhào nặn, bánh kẹo làm từ bột hoặc hạt (như bột gạo, mè...