Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
煉屏
ねりべー
vocabulary vocab word
tường đất lợp ngói
煉屏
neribee
煉屏
煉屏
ねりべー
tường đất lợp ngói
ね
り
べ
い
煉
屏
ね
り
べ
い
煉
屏
ね
り
べ
い
煉
屏
Ý nghĩa
tường đất lợp ngói
tường đất lợp ngói
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
煉屏
tường đất lợp ngói
ねりべい
煉
luyện kim, nhào nặn qua lửa
ね.る, レン
火
lửa
ひ, -び, カ
柬
chọn lọc, lựa chọn
えら.ぶ, カン, ケン
束
bó, bó lúa, ram giấy...
たば, たば.ねる, ソク
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
口
miệng
くち, コウ, ク
束
bó, bó lúa, ram giấy...
たば, たば.ねる, ソク
口
miệng
くち, コウ, ク
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
屏
bức tường, hàng rào
おお.う, しりぞ.く, ヘイ
尸
thi thể, hài cốt, bộ thủ kỳ (số 44)
かたしろ, シ
并
ghép lại với nhau
あわ.せる, なら.ぶ, ヘイ
丷
( 八 )
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
开
( 幵 )
mở, khởi động, bắt đầu
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
廾
hai mươi, bộ thủ hai mươi (số 55) hoặc chữ H
にじゅう, キョウ, ク
十
mười
とお, と, ジュウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
十
mười
とお, と, ジュウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.