Kanji

漂

Ý nghĩa

trôi dạt và nổi (trên chất lỏng)

Cách đọc

Kun'yomi

  • ただよう

On'yomi

  • ひょう りゅう trôi dạt
  • ひょう ちゃく trôi dạt vào bờ
  • ひょう はく tẩy trắng

Luyện viết


Nét: 1/14

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠