Kanji
洋
kanji character
đại dương
biển
ngoại lai
kiểu Tây
洋 kanji-洋 đại dương, biển, ngoại lai, kiểu Tây
洋
Ý nghĩa
đại dương biển ngoại lai
Cách đọc
On'yomi
- かい よう đại dương
- とう よう phương Đông
- よう が hội họa phương Tây
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
海 洋 đại dương, biển -
東 洋 phương Đông, Đông phương, Đông Á... -
洋 biển khơi -
洋 画 hội họa phương Tây, phim phương Tây, điện ảnh phương Tây -
洋 服 quần áo Tây -
洋 杯 ly thủy tinh, cốc không tay cầm, chất cơ (trong bài tây) -
洋 盃 ly thủy tinh, cốc không tay cầm, chất cơ (trong bài tây) -
洋 袴 quần tây, quần dài -
西 洋 phương Tây, Tây phương, các nước phương Tây -
洋 酒 rượu Tây, rượu ngoại -
洋 食 món ăn phương Tây, món Tây, ẩm thực phương Tây... -
洋 風 phong cách phương Tây -
洋 間 phòng kiểu Tây -
洋 裁 may đo quần áo kiểu Tây -
洋 式 kiểu Tây, ngoại lai, nhà vệ sinh kiểu Tây... -
洋 書 sách phương Tây -
洋 室 phòng kiểu Tây -
太 平 洋 Thái Bình Dương -
大 平 洋 Thái Bình Dương -
大 西 洋 Đại Tây Dương -
太 西 洋 Đại Tây Dương -
大 洋 đại dương -
洋 楽 nhạc phương Tây, nhạc Âu -
洋 上 trên biển, trên đại dương, ngoài khơi -
西 洋 人 người phương Tây, người Tây phương -
外 洋 biển khơi, đại dương -
洋 品 quần áo và phụ kiện kiểu Tây, hàng may mặc và đồ phụ kiện phương Tây -
南 氷 洋 Nam Băng Dương -
遠 洋 đại dương, biển sâu -
北 洋 vùng biển phía bắc