Kanji
況
kanji character
tình trạng
hoàn cảnh
況 kanji-況 tình trạng, hoàn cảnh
況
Ý nghĩa
tình trạng và hoàn cảnh
Cách đọc
Kun'yomi
- まして
- いわんや
- おもむき
On'yomi
- じょう きょう tình hình
- ふ きょう suy thoái kinh tế
- じっ きょう tình hình thực tế
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
状 況 tình hình, tình thế, điều kiện... -
情 況 tình hình, tình thế, điều kiện... -
不 況 suy thoái kinh tế, khủng hoảng kinh tế, tình trạng trì trệ kinh tế -
況 してcàng thêm, chưa kể đến, huống chi... -
実 況 tình hình thực tế, điều kiện thực tế, hiện trường thực tế... -
市 況 tình hình thị trường -
苦 況 tình thế khó khăn, hoàn cảnh bất lợi, tình huống khó xử... -
好 況 tình hình kinh tế thịnh vượng, điều kiện thuận lợi, bùng nổ kinh tế... -
盛 況 thành công, thịnh vượng, bùng nổ -
活 況 hoạt động sôi nổi, sự nhộn nhịp, sự thịnh vượng -
近 況 tình hình gần đây, hiện trạng, tình trạng hiện tại... -
現 況 tình hình hiện tại -
戦 況 tình hình chiến sự, diễn biến trận đánh -
概 況 triển vọng, tình hình chung -
景 況 tình hình, môi trường kinh doanh, triển vọng -
作 況 指 数 chỉ số tình hình sản xuất lúa gạo -
作 況 tình hình mùa màng, vụ thu hoạch, sản lượng -
状 況 報 告 báo cáo tình hình, báo cáo hiện trạng, báo cáo tiến độ -
況 やhuống chi, chưa kể đến, nói gì đến... -
進 行 状 況 tình hình tiến triển -
況 んやhuống chi, chưa kể đến, nói gì đến... -
商 況 tình hình kinh doanh -
比 況 sự so sánh, sự tương tự -
悲 況 nghịch cảnh, hoàn cảnh đau buồn -
況 してやhuống chi, chưa kể đến -
業 況 tình hình ngành, tình hình doanh nghiệp -
惨 況 tình trạng thảm hại, hoàn cảnh đáng thương -
政 況 tình hình chính trị, hoạt động của các chính trị gia -
体 況 tình trạng sức khỏe, tình trạng cơ thể -
大 盛 況 thành công lớn, kinh doanh phát đạt, bận rộn...