Kanji
歳
kanji character
cuối năm
tuổi
dịp
cơ hội
歳 kanji-歳 cuối năm, tuổi, dịp, cơ hội
歳
Ý nghĩa
cuối năm tuổi dịp
Cách đọc
Kun'yomi
- とし とった già
- とし をとる già đi
- とし のせ cuối năm
- もも とせ thế kỷ
- ち とせ あめ kẹo que đỏ trắng bán trong các lễ hội trẻ em
- ち とせ どり chim hạc
- よわい
On'yomi
- さい げつ thời gian
- さい まつ cuối năm
- さい しゅつ chi tiêu hàng năm
- お せい ぼ quà cuối năm
- せい ぼ quà cuối năm
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
歳 năm, tuổi, nhiều năm... -
歳 とったgià, cao tuổi -
歳 取 ったgià, cao tuổi -
歳 月 thời gian, năm tháng - お
歳 暮 quà cuối năm, cuối năm, tết cuối năm -
御 歳 暮 quà cuối năm, cuối năm, tết cuối năm -
歳 暮 quà cuối năm, cuối năm, thời điểm cuối năm -
歳 末 cuối năm -
歳 出 chi tiêu hàng năm -
歳 入 thu nhập hàng năm của chính phủ, ngân sách thu, khoản thu ngân sách -
歳 をとるgià đi, lão hóa -
歳 費 chi tiêu hàng năm, lương hàng năm trả cho các thành viên Quốc hội -
歳 を取 るgià đi, lão hóa -
歳 の瀬 cuối năm, thời điểm cuối năm, những ngày cuối năm -
歳 時 記 từ điển từ ngữ theo mùa (dành cho các nhà thơ haiku) -
同 い歳 cùng tuổi -
歳 老 いるgià đi -
何 歳 bao nhiêu tuổi, mấy tuổi -
歳 々hàng năm -
歳 とるgià đi, lớn tuổi hơn -
歳 旦 buổi sáng đầu năm mới, sáng mùng một Tết, ngày Tết Nguyên Đán -
歳 次 năm -
歳 計 báo cáo tài chính hàng năm -
歳 晩 cuối năm -
歳 歳 hàng năm -
歳 星 Sao Mộc -
歳 代 thập niên (tuổi), tuổi ... mươi -
歳 差 hiện tượng tuế sai -
歳 殺 Saisetsu, một trong tám vị thần của lịch truyền thống -
歳 破 Saiha, một trong tám vị thần của lịch truyền thống