Kanji
橋
kanji character
cầu
橋 kanji-橋 cầu
橋
Ý nghĩa
cầu
Cách đọc
Kun'yomi
- はし わたし trung gian hòa giải
- はし かけ xây dựng cầu nối
- はし ぐい trụ cầu
On'yomi
- てっ きょう cầu đường sắt
- か きょう xây cầu
- りっ きょう cầu vượt
Luyện viết
Nét: 1/16
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
橋 cầu -
桟 橋 bến tàu, cầu tàu, cầu cảng... -
棧 橋 bến tàu, cầu tàu, cầu cảng... -
鉄 橋 cầu đường sắt, cầu sắt -
架 橋 xây cầu, thi công cầu, cây cầu... -
石 橋 cầu đá -
新 橋 Shinbashi (Tokyo) -
陸 橋 cầu vượt, cầu chui, cầu trên cao... -
橋 脚 trụ cầu, cầu phao -
橋 渡 しtrung gian hòa giải, dịch vụ trung gian, người môi giới... -
橋 わたしtrung gian hòa giải, dịch vụ trung gian, người môi giới... -
船 橋 cầu phao, cầu nổi, cầu tàu -
舟 橋 cầu phao -
歩 道 橋 cầu vượt cho người đi bộ, cầu bộ hành, cầu vượt bộ hành -
橋 梁 cầu -
橋 かけxây dựng cầu nối, liên kết chéo -
橋 杙 trụ cầu -
橋 杭 trụ cầu -
橋 台 trụ cầu -
橋 架 dầm cầu -
橋 桁 dầm cầu -
橋 げたdầm cầu -
橋 畔 đoạn đường dẫn lên cầu -
橋 板 ván cầu, ván trên cầu -
橋 掛 hành lang có mái che nối từ hậu trường (phòng gương) đến sân khấu kịch Noh -
橋 懸 hành lang có mái che nối từ hậu trường (phòng gương) đến sân khấu kịch Noh -
橋 上 trên cầu -
橋 柱 trụ cầu -
剣 橋 Cambridge -
仮 橋 cầu tạm, cầu tạm thời