Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
橋梁
きょうりょう
vocabulary vocab word
cầu
橋梁
kyouryou
橋梁
橋梁
きょうりょう
cầu
きょ
う
りょ
う
橋
梁
きょ
う
りょ
う
橋
梁
きょ
う
りょ
う
橋
梁
Ý nghĩa
cầu
cầu
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
橋梁
cầu
きょうりょう
橋
cầu
はし, キョウ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
喬
cao, khoe khoang
たか.い, キョウ
夭
chết yểu, tai họa
わか.い, わかじに, ヨウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
人
người
ひと, -り, ジン
口
miệng
くち, コウ, ク
冋
sa mạc, thảo nguyên biên giới, dạng thứ nhất là bộ thủ 13
まきがまえ, えながまえ, キョウ
冂
bộ khung trên (bộ thứ 13)
キョウ, ケイ
口
miệng
くち, コウ, ク
梁
đập nước, bẫy cá, xà ngang...
はり, うつばり, リョウ
刄
( CDP-8DBC )
lưỡi dao, thanh kiếm, lưỡi sắc
は, やいば, ジン
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
刅
làm bị thương, tạo ra, làm nên...
つく.る, はじ.める, ソウ
刃
lưỡi dao, thanh kiếm, lưỡi cắt
は, やいば, ジン
刀
kiếm, đao, dao
かたな, そり, トウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.