Kanji
業
kanji character
công việc kinh doanh
nghề nghiệp
nghệ thuật
màn trình diễn
業 kanji-業 công việc kinh doanh, nghề nghiệp, nghệ thuật, màn trình diễn
業
Ý nghĩa
công việc kinh doanh nghề nghiệp nghệ thuật
Cách đọc
Kun'yomi
- かみ わざ công việc thần thánh
- し わざ hành vi (đặc biệt là tiêu cực)
- ね わざ kỹ thuật ghì đối thủ (trong đấu vật hoặc judo)
On'yomi
- ぎょう かい giới kinh doanh
- ぎょう しゃ nhà kinh doanh
- き ぎょう doanh nghiệp
- ひ ごう のし cái chết không tự nhiên
- じ ごう じとく tự mình chuốc lấy hậu quả
- ごう いん nghiệp
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
業 nghiệp, quả báo, số phận... -
業 界 giới kinh doanh, giới doanh nghiệp, ngành công nghiệp -
業 者 nhà kinh doanh, người buôn bán, doanh nhân... -
企 業 doanh nghiệp, công ty, tập đoàn... -
作 業 công việc, hoạt động, nhiệm vụ -
産 業 ngành công nghiệp, kế sinh nhai, nghề nghiệp -
事 業 doanh nghiệp, công ty, dự án kinh doanh... -
農 業 nông nghiệp, canh tác -
営 業 kinh doanh, thương mại, hoạt động... -
業 績 thành tích, hiệu suất, kết quả... -
工 業 công nghiệp -
漁 業 ngành đánh bắt cá, ngư nghiệp -
失 業 thất nghiệp, mất việc làm, trở nên thất nghiệp -
授 業 bài học, lớp học, sự giảng dạy... -
商 業 thương mại, buôn bán, kinh doanh -
職 業 nghề nghiệp, chuyên môn, công việc... -
卒 業 tốt nghiệp, hoàn thành (khóa học), vượt qua (giai đoạn)... -
神 業 công việc thần thánh, phép màu, kỳ công siêu phàm... -
自 営 業 kinh doanh tự chủ, tự tạo việc làm -
休 業 tạm ngừng kinh doanh, đóng cửa tạm thời (cửa hàng, trường học... -
残 業 làm thêm giờ -
業 務 công việc, công tác, hoạt động... -
従 業 員 nhân viên, công nhân -
林 業 lâm nghiệp -
修 業 theo đuổi tri thức, học tập, tiếp thu kiến thức... -
業 種 loại hình ngành nghề -
鉱 業 ngành khai thác mỏ -
礦 業 ngành khai thác mỏ -
分 業 phân công lao động, chuyên môn hóa, sản xuất dây chuyền -
実 業 ngành công nghiệp, kinh doanh