Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
従業員
じゅうぎょういん
vocabulary vocab word
nhân viên
công nhân
従業員
juugyouin
従業員
従業員
じゅうぎょういん
nhân viên, công nhân
じゅ
う
ぎょ
う
い
ん
従
業
員
じゅ
う
ぎょ
う
い
ん
従
業
員
じゅ
う
ぎょ
う
い
ん
従
業
員
Ý nghĩa
nhân viên
và
công nhân
nhân viên, công nhân
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
従業員
nhân viên, công nhân
じゅうぎょういん
従
đi cùng, tuân theo, phục tùng...
したが.う, したが.える, ジュウ
彳
dừng lại, lảng vảng, lượn lờ...
たたず.む, テキ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
龰
䒑
cỏ, rơm, thảo mộc...
業
công việc kinh doanh, nghề nghiệp, nghệ thuật...
わざ, ギョウ, ゴウ
业
䒑
cỏ, rơm, thảo mộc...
未
chưa, vẫn chưa, cho đến nay...
いま.だ, ま.だ, ミ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
員
nhân viên, thành viên, số lượng...
イン
口
miệng
くち, コウ, ク
貝
động vật có vỏ
かい, バイ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.