Kanji

Ý nghĩa

đi cùng tuân theo phục tùng

Cách đọc

Kun'yomi

  • したがう
  • したがえる
  • より

On'yomi

  • じゅう らい cho đến nay
  • じゅう ぎょういん nhân viên
  • じゅう tham gia vào (công việc)
  • がっ しょう れんこう liên minh (giữa sáu nước chống lại nhà Tần và giữa các nước riêng lẻ với nhà Tần)
  • しょう よう bình tĩnh
  • がっ しょう liên minh (đặc biệt là liên minh sáu nước chống lại nhà Tần thời Chiến Quốc)
  • じゅ さんみ tòng tam vị

Luyện viết


Nét: 1/10

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.