Kanji
楔
kanji character
cái nêm
mũi tên
楔 kanji-楔 cái nêm, mũi tên
楔
Ý nghĩa
cái nêm và mũi tên
Cách đọc
Kun'yomi
- くさび cái nêm
- くさび がた hình nêm
- くさび いし đá chìa khóa
- ほうだて
On'yomi
- けつ じょう hình nêm
- けつ じょうこつ xương chêm
- けつ じょうもじ chữ hình nêm
- ひょう せつ nêm băng
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
楔 cái nêm, cái chèn, chốt then... -
楔 形 hình nêm -
楔 石 đá chìa khóa, đá sphen, đá titanit -
楔 状 hình nêm, dạng nêm, hình chêm -
楔 子 cái nêm, chốt chặn, chốt chẻ -
氷 楔 nêm băng -
楔 状 骨 xương chêm, xương bướm -
楔 河 豚 cá mặt trời thon dài, cá mặt trời hình bầu dục -
割 り楔 nêm tách -
間 の楔 cái nêm (dùng để ghép chặt các vật lại với nhau), mối liên kết, sự gắn bó -
合 の楔 cái nêm (dùng để ghép chặt các vật lại với nhau), mối liên kết, sự gắn bó -
楔 を刺 すchắc chắn hóa, cài cắm mầm mống -
楔 を差 すchắc chắn hóa, cài cắm mầm mống -
合 いの楔 cái nêm (dùng để ghép chặt các vật lại với nhau), mối liên kết, sự gắn bó -
楔 形 文 字 chữ hình nêm -
楔 状 文 字 chữ hình nêm -
楔 を打 ちこむđóng nêm vào (ví dụ: phòng tuyến địch), chèn tách ra -
楔 を打 ち込 むđóng nêm vào (ví dụ: phòng tuyến địch), chèn tách ra