Kanji
梯
kanji character
thang
cầu thang
uống không biết chán
梯 kanji-梯 thang, cầu thang, uống không biết chán
梯
Ý nghĩa
thang cầu thang và uống không biết chán
Cách đọc
Kun'yomi
- はしご
On'yomi
- てい けい hình thang
- てい だん đội hình bậc thang
- かい てい cầu thang
- たい
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
梯 thang, cầu thang, đi liên tiếp nhiều nơi -
梯 子 thang, cầu thang, đi liên tiếp nhiều nơi (ví dụ: đi hết quán này đến quán khác) -
繰 出 し梯 子 thang kéo dài, thang cứu hỏa -
繰 り出 し梯 子 thang kéo dài, thang cứu hỏa -
梯 形 hình thang, hình thang cân -
梯 梧 Cây vông nem -
梯 姑 Cây vông nem -
梯 団 đội hình bậc thang -
階 梯 cầu thang, cấp bậc, hạng... -
舷 梯 cầu thang lên xuống tàu -
魚 梯 thang cá -
雲 梯 thang ngang, thang vượt chướng ngại, thang khỉ... -
索 梯 thang dây, thang kéo -
梯 子 車 xe thang cứu hỏa, xe cứu hỏa có thang -
梯 子 段 bậc thang, cầu thang, thang -
梯 子 酒 đi bar hết quán này đến quán khác, chè chén say sưa qua nhiều quán rượu -
梯 子 高 dạng thang của chữ Hán "cao" -
梯 子 乗 りtrò biểu diễn trên đỉnh thang -
梯 子 の段 nấc thang -
梯 子 飲 みđi uống rượu qua nhiều quán, chạy quán rượu -
縄 梯 子 thang dây -
綱 梯 子 thang dây, thang dây thừng, thang dây leo -
梯 子 をかけるdựng thang vào tường -
梯 子 を掛 けるdựng thang vào tường -
梯 子 を外 されるbị bỏ rơi một mình trên đỉnh cao, bị bạn bè bỏ rơi lúc khó khăn, bị những người ủng hộ từ bỏ... -
避 難 梯 子 thang thoát hiểm -
白 洲 梯 子 cầu thang ở phía trước sân khấu kịch Noh, bắc qua sỏi trắng ngăn cách khán giả với sân khấu - アメリカ
梯 沽 cây vông nem (Erythrina crista-galli) - アニマル
梯 団 Đội hài kịch Animal Teidan -
宇 宙 の距 離 梯 子 thang khoảng cách vũ trụ, thang đo khoảng cách vũ trụ