Từ vựng
はしごをはずされる梯子を外される はしごをはずされる梯子を外される はしごをはずされる梯子を外される

Ý nghĩa

bị bỏ rơi một mình trên đỉnh cao bị bạn bè bỏ rơi lúc khó khăn bị những người ủng hộ từ bỏ

Luyện viết


Character: 1/7
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠