Kanji
外
kanji character
bên ngoài
外 kanji-外 bên ngoài
外
Ý nghĩa
bên ngoài
Cách đọc
Kun'yomi
- そと がわ bề ngoài
- そと づら bề mặt ngoài
- そと づけ ngoại vi (ổ cứng, ổ đĩa, v.v.)
- ほか に khác
- その ほか phần còn lại
- この ほか bên cạnh đó
- はずす
- はずれる
- と ざま người ngoài cuộc
- と やま núi gần khu dân cư
- と まく màn ngoài (trong doanh trại quân đội)
On'yomi
- がい こう ngoại giao
- がい こく nước ngoài
- がい しょう Bộ trưởng Ngoại giao
- げ か phẫu thuật (chuyên khoa y học)
- げ かい bác sĩ phẫu thuật
- せいけい げ か phẫu thuật chỉnh hình
Luyện viết
Nét: 1/5
Từ phổ biến
-
外 bên ngoài, ngoại thất, ngoài trời... -
外 交 ngoại giao, bán hàng (ví dụ: bán tận nhà), vận động tranh cử -
外 国 nước ngoài -
外 相 Bộ trưởng Ngoại giao -
外 にkhác, thêm vào đó, ngoài ra -
海 外 nước ngoài, ở nước ngoài, hải ngoại -
外 務 ngoại giao -
外 国 人 người nước ngoài, công dân nước ngoài, người ngoại quốc... -
外 務 省 Bộ Ngoại giao -
意 外 bất ngờ, đáng ngạc nhiên -
郊 外 vùng ngoại ô, khu dân cư ngoại thành, vành đai thông tin -
例 外 ngoại lệ - その
外 phần còn lại, những cái khác, ngoài ra... -
外 すtháo ra, cởi ra, tách rời... -
外 科 phẫu thuật (chuyên khoa y học), khoa phẫu thuật -
外 貨 ngoại tệ, tiền nước ngoài, ngoại hối... -
外 部 bên ngoài (ví dụ: của một tòa nhà), mặt ngoài, bên ngoài (của một nhóm... -
其 の外 phần còn lại, những cái khác, ngoài ra... -
外 観 vẻ bề ngoài, diện mạo bên ngoài, vẻ hào nhoáng bên ngoài... -
外 見 ngoại hình, vẻ bề ngoài -
外 出 đi ra ngoài, đi chơi, rời khỏi (nhà... -
外 食 ăn ngoài, ăn ở ngoài -
基 地 外 sự điên rồ, kẻ điên, người đam mê... -
既 知 外 sự điên rồ, kẻ điên, người đam mê... -
外 側 bề ngoài, bên ngoài, phía ngoài... -
外 がわbề ngoài, bên ngoài, phía ngoài... -
国 外 ngoài nước, nước ngoài -
案 外 bất ngờ, ngạc nhiên, không ngờ... -
屋 外 bên ngoài cửa nhà -
外 れđiểm cuối, rìa, đầu mút...