Từ vựng
しらすばしご白洲梯子 しらすばしご白洲梯子 しらすばしご白洲梯子

Ý nghĩa

cầu thang ở phía trước sân khấu kịch Noh và bắc qua sỏi trắng ngăn cách khán giả với sân khấu

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

白洲梯子
cầu thang ở phía trước sân khấu kịch Noh, bắc qua sỏi trắng ngăn cách khán giả với sân khấu
しらすばしご
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠