Kanji
枯
kanji character
khô héo
chết
khô cạn
được ủ chín
枯 kanji-枯 khô héo, chết, khô cạn, được ủ chín
枯
Ý nghĩa
khô héo chết khô cạn
Cách đọc
Kun'yomi
- かれる
- からす
On'yomi
- こ かつ cạn kiệt
- こ し khô héo
- えい こ thăng trầm
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
枯 れるkhô héo (của cây cối), bị tàn phá, chết đi... -
枯 葉 lá khô, lá héo -
枯 木 cây chết, cây héo úa, cây trụi lá... -
枯 れ葉 lá khô, lá héo -
枯 れ木 cây chết, cây héo úa, cây trụi lá... -
木 枯 gió lạnh mùa đông -
木 枯 しgió lạnh mùa đông -
枯 渇 cạn kiệt, khô cạn, hết sạch... -
木 枯 らしgió lạnh mùa đông -
枯 死 khô héo, chết khô -
栄 枯 thăng trầm, biến đổi -
枯 枝 cành cây khô, cành héo úa -
枯 草 cỏ khô, cỏ chết, cỏ khô (dùng làm thức ăn gia súc)... -
枯 れ枝 cành cây khô, cành héo úa -
枯 れ草 cỏ khô, cỏ chết, cỏ khô (dùng làm thức ăn gia súc)... -
立 ち枯 れbị héo úa, khô héo -
枯 らすlàm khô, làm chết cây cối, ủ gỗ -
枯 野 cánh đồng hoang tàn, cánh đồng khô héo -
枯 淡 sự giản dị thanh tao -
枯 燥 khô cạn, khô héo -
枯 節 cá ngừ khô thượng hạng (có mốc) -
枯 葦 lau sậy khô héo (đặc biệt là lau sậy đã khô héo vào mùa đông) -
枯 蘆 lau sậy khô héo (đặc biệt là lau sậy đã khô héo vào mùa đông) -
枯 菊 cúc tàn mùa đông -
枯 葎 cây leo khô héo trong giá lạnh mùa đông -
枯 槁 khô héo, chết dần (cây cối), gầy mòn... -
枯 滝 thác khô, thác cạn, thác giả trong vườn khô -
枯 茶 nâu vàng đất, đỏ son sẫm -
枯 芝 bãi cỏ khô héo, thảm cỏ khô cằn -
枯 骨 xương cốt còn lại sau khi thi thể phân hủy, bộ xương khô héo của người, người đã chết...