Kanji
杖
kanji character
cây gậy
cây ba toong
杖 kanji-杖 cây gậy, cây ba toong
杖
Ý nghĩa
cây gậy và cây ba toong
Cách đọc
Kun'yomi
- つえ はしら người nương tựa
- つえ じょう hình dáng cây gậy
- つえ をつく chống gậy đi lại
On'yomi
- じょう じゅつ kỹ thuật sử dụng gậy
- じょう どう môn võ gậy
- じょう こ trống janggu (trống hình đồng hồ cát Hàn Quốc)
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
杖 gậy, gậy chống, trượng... -
杖 柱 người nương tựa, chỗ dựa tinh thần -
杖 術 kỹ thuật sử dụng gậy, môn võ dùng gậy trợ lực -
杖 道 môn võ gậy, nghệ thuật võ thuật sử dụng gậy -
杖 鼓 trống janggu (trống hình đồng hồ cát Hàn Quốc), trống janggo, trống changgo -
杖 状 hình dáng cây gậy -
儀 杖 vũ khí nghi lễ, nghi thức -
錫 杖 gậy khánh (gậy có vòng kim loại trên đầu thường được các nhà sư mang theo), gậy thiếc -
側 杖 đòn oan, bị vạ lây -
傍 杖 đòn oan, bị vạ lây - そば
杖 đòn oan, bị vạ lây -
頬 杖 chống cằm, thanh chống, thanh giằng góc -
頰 杖 chống cằm, thanh chống, thanh giằng góc -
面 杖 chống cằm, thanh chống, thanh giằng góc -
虎 杖 cây củ cải vàng (Reynoutria japonica), trúc ra hoa -
手 杖 gậy trượng (đặc biệt là loại nhà sư dùng, ví dụ như khi hành hương) -
方 杖 thanh giằng góc, giằng chéo -
職 杖 dùi cui, gậy lễ nghi -
粥 杖 gậy dùng khi nấu cháo ngày 15 tháng Giêng (được cho là có thể chữa vô sinh ở phụ nữ) -
白 杖 gậy trắng (dành cho người khiếm thị) -
鹿 杖 cây gậy chạc -
牧 杖 gậy mục tử, gậy giám mục -
杖 をつくchống gậy đi lại -
聖 杖 thánh trượng, thần trượng -
竹 の杖 gậy tre -
振 り杖 roi sắt có quả nặng và xích co giãn -
杖 を突 くchống gậy đi lại -
杖 を付 くchống gậy đi lại -
仕 込 杖 gậy kiếm, gậy có lưỡi kiếm, gậy ngụy trang vũ khí -
松 葉 杖 nạng, cái nạng