Kanji

丈

Ý nghĩa

chiều dài mười shaku đơn vị đo

Cách đọc

Kun'yomi

  • せ たけ tầm vóc
  • くさ たけ chiều cao cây lúa
  • たけ なが cao
  • できる だけ hết sức có thể
  • どれ だけ bao nhiêu
  • だけ に như đáng lẽ ra từ...

On'yomi

  • じょう ぶ khỏe mạnh
  • じょう ふ khỏe mạnh
  • だい じょう ぶ an toàn

Luyện viết


Nét: 1/3

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠