Kanji
机
kanji character
bàn
bàn làm việc
机 kanji-机 bàn, bàn làm việc
机
Ý nghĩa
bàn và bàn làm việc
Cách đọc
Kun'yomi
- つくえ bàn
- つくえ のあし chân bàn
- つくえ にむかう ngồi vào bàn học
On'yomi
- き じょう trên bàn
- き か từ kính ngữ thêm vào tên người nhận trong thư
- き へん gần bàn làm việc
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
机 bàn -
机 上 trên bàn, lý thuyết, học thuật... -
机 下 từ kính ngữ thêm vào tên người nhận trong thư, dưới bàn -
机 辺 gần bàn làm việc -
机 案 bàn làm việc -
床 机 ghế xếp dã chiến, ghế gấp -
机 の足 chân bàn -
経 机 bàn tụng kinh -
長 机 bàn dài -
脇 机 ngăn kéo bên cạnh bàn, phần mở rộng của bàn -
唐 机 bàn kiểu Trung Quốc, bàn sản xuất tại Trung Quốc -
小 机 bàn nhỏ -
文 机 bàn viết kiểu Nhật -
和 机 bàn kiểu Nhật (thấp, dùng khi ngồi trên sàn) -
袖 机 bàn làm việc có ngăn kéo một bên -
机 にむかうngồi vào bàn học, ngồi làm việc tại bàn, bắt đầu ôn tập... -
事 務 机 bàn văn phòng, bàn làm việc -
片 袖 机 bàn có ngăn kéo một bên -
勉 強 机 bàn học -
学 習 机 bàn học cho trẻ em -
両 袖 机 bàn có ngăn để chân -
仕 事 机 bàn làm việc, bàn văn phòng -
机 に向 かうngồi vào bàn học, ngồi làm việc tại bàn, bắt đầu ôn tập... -
机 を並 べるlàm việc cùng nhau (trong cùng lớp học, nơi làm việc, v.v.)... -
机 上 空 論 lý thuyết suông, kế hoạch không khả thi, ý tưởng phi thực tế -
書 き物 机 bàn viết -
机 上 検 査 kiểm tra trên bàn giấy -
書 きもの机 bàn viết -
机 上 チェックkiểm tra trên bàn giấy -
机 上 デバッグgỡ lỗi trên bàn, kiểm tra lỗi tại chỗ, xem xét mã nguồn trực tiếp