Kanji
撥
kanji character
chải lên
từ chối
loại trừ
loại bỏ
miếng gảy xương
撥 kanji-撥 chải lên, từ chối, loại trừ, loại bỏ, miếng gảy xương
撥
Ý nghĩa
chải lên từ chối loại trừ
Cách đọc
Kun'yomi
- はねる
- おさめる
On'yomi
- ちょう はつ sự khiêu khích
- はつ ゆ khả năng đẩy dầu
- はつ おんびん biến đổi âm mũi (sự hình thành âm tiết 'n', chủ yếu từ gốc động từ kết thúc bằng 'i')
- ばち phím gảy (dùng cho đàn shamisen, biwa, v.v.)
- ばち びん kiểu tóc thời Edo cho đàn ông bình dân (cạo trọc phần đầu phía trên tai, phần còn lại buộc gọn ở phía sau)
- ばち かわ miếng bảo vệ đàn (dùng cho shamisen, v.v.)
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
反 撥 sự phản đối, sự nổi loạn, cuộc nổi dậy... -
撥 条 lò xo (thiết bị), sức bật (ở chân), sự nảy lên... -
撥 ねるtông (phải) (như xe hơi), hất ngã, từ chối... -
挑 撥 sự khiêu khích, sự kích động, sự kích thích... -
撥 phím gảy (dùng cho đàn shamisen, biwa, v.v.)... -
撥 ね(sự) nhảy, văng bắn (thường là bùn), đầu cong lên (ví dụ: nét cuối của chữ Hán hoặc kiểu tóc)... -
撥 音 âm mũi âm tiết (trong tiếng Nhật) -
撥 水 khả năng chống thấm nước -
撥 鬢 kiểu tóc thời Edo cho đàn ông bình dân (cạo trọc phần đầu phía trên tai, phần còn lại buộc gọn ở phía sau) -
撥 皮 miếng bảo vệ đàn (dùng cho shamisen, v.v.) -
撥 面 miếng bảo vệ mặt đàn (dùng cho đàn biwa, v.v.) -
撥 鏤 khắc ngà nhuộm sơn (phổ biến thời nhà Đường) -
撥 油 khả năng đẩy dầu -
目 撥 cá ngừ mắt to -
撥 ね物 hàng loại bỏ -
撥 ねかすbắn tung tóe, văng tóe ra -
撥 ね箸 dùng đũa đẩy thức ăn không muốn ăn (một hành vi bất lịch sự) -
撥 ね荷 hàng loại bỏ, hàng bị từ chối, hàng vứt bỏ -
撥 音 便 biến đổi âm mũi (sự hình thành âm tiết 'n', chủ yếu từ gốc động từ kết thúc bằng 'i') -
撥 ね返 すtừ chối, đẩy lùi, đẩy ra... -
撥 ね返 りsự bật lại, sự phục hồi, hậu quả... -
撥 ねのけるđẩy sang một bên, hất ra, gạt bỏ... -
撥 ねつけるtừ chối thẳng thừng, bác bỏ, khinh thường và từ chối -
撥 ね釣 瓶 thùng nước treo trên cần có đối trọng - ピ ン
撥 ねăn chặn tiền, hưởng hoa hồng bất chính, bớt xén lợi nhuận... -
撥 ね退 けるđẩy sang một bên, hất ra, gạt bỏ... -
撥 ね除 けるđẩy sang một bên, hất ra, gạt bỏ... -
撥 ね飛 ばすlàm (cái gì đó) bay đi, bắn tung tóe, đuổi (cái gì đó) đi -
撥 ね付 けるtừ chối thẳng thừng, bác bỏ, khinh thường và từ chối -
撥 ね上 げるbắn tung tóe (bùn), văng lên, bắn bẩn...