Kanji

Ý nghĩa

di động mang theo trang bị

Cách đọc

Kun'yomi

  • たずさえる
  • たずさわる

On'yomi

  • けい たい mang theo
  • てい けい hợp tác
  • れん けい hợp tác

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.