Kanji

Ý nghĩa

từ của (dùng để chỉ sở hữu) sau đó

Cách đọc

Kun'yomi

  • chỉ sở hữu
  • しょうほう Chino Shōhō (tổ chức tôn giáo do Chino Yūko sáng lập)
  • すなわち
  • なんじ

On'yomi

  • ない từ ... đến
  • だい cha
  • だい こう tôi
  • だい こういでずんば Nếu tôi không đi thì ai sẽ lo cho mọi người?
  • chỉ sở hữu
  • しょうほう Chino Shōhō (tổ chức tôn giáo do Chino Yūko sáng lập)
  • あい

Luyện viết


Nét: 1/2
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.