Kanji

乃

Ý nghĩa

từ của (dùng để chỉ sở hữu) sau đó

Cách đọc

Kun'yomi

  • の chỉ sở hữu
  • ち の しょうほう Chino Shōhō (tổ chức tôn giáo do Chino Yūko sáng lập)
  • すなわち
  • なんじ

On'yomi

  • ない し từ ... đến
  • だい ふ cha
  • だい こう tôi
  • だい こういでずんば Nếu tôi không đi thì ai sẽ lo cho mọi người?
  • の chỉ sở hữu
  • ち の しょうほう Chino Shōhō (tổ chức tôn giáo do Chino Yūko sáng lập)
  • あい

Luyện viết


Nét: 1/2
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠