Kanji
乃
kanji character
từ
của (dùng để chỉ sở hữu)
sau đó
do đó
乃 kanji-乃 từ, của (dùng để chỉ sở hữu), sau đó, do đó
乃
Ý nghĩa
từ của (dùng để chỉ sở hữu) sau đó
Cách đọc
Kun'yomi
- の chỉ sở hữu
- ち の しょうほう Chino Shōhō (tổ chức tôn giáo do Chino Yūko sáng lập)
- すなわち
- なんじ
On'yomi
- ない し từ ... đến
- だい ふ cha
- だい こう tôi
- だい こういでずんば Nếu tôi không đi thì ai sẽ lo cho mọi người?
- の chỉ sở hữu
- ち の しょうほう Chino Shōhō (tổ chức tôn giáo do Chino Yūko sáng lập)
- あい
Luyện viết
Nét: 1/2
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
乃 至 từ ... đến, giữa ... và, hoặc -
乃 chỉ sở hữu, danh từ hóa động từ và tính từ, thay thế cho "ga" trong mệnh đề phụ... -
乃 ちnghĩa là, tức là, chính xác là... -
木 乃 伊 xác ướp -
乃 父 cha -
乃 公 tôi, ta -
乃 公 出 でずんばNếu tôi không đi thì ai sẽ lo cho mọi người? -
戦 えば乃 ち勝 つchiến thắng mọi trận đánh, bách chiến bách thắng -
木 乃 伊 取 りが木 乃 伊 になるĐi bắt mummy mà thành mummy, Đi thuyết phục người khác lại bị thuyết phục ngược, Đi lấy lông cừu về trọc lóc... -
千 乃 正 法 Chino Shōhō (tổ chức tôn giáo do Chino Yūko sáng lập)