Kanji
握
kanji character
nắm chặt
giữ chặt
nặn sushi
hối lộ
握 kanji-握 nắm chặt, giữ chặt, nặn sushi, hối lộ
握
Ý nghĩa
nắm chặt giữ chặt nặn sushi
Cách đọc
Kun'yomi
- にぎる
On'yomi
- あく しゅ bắt tay
- あく りょく lực nắm
- は あく nắm bắt (tình hình, ý nghĩa, v.v.)
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
- お
握 りcơm nắm, cơm nắm tam giác (thường có nhân và gói trong rong biển) -
握 手 bắt tay, hòa giải, chung tay... -
御 握 りcơm nắm, cơm nắm tam giác (thường có nhân và gói trong rong biển) -
握 るnắm chặt, nắm lấy, giữ chặt... -
握 力 lực nắm, sức nắm -
握 鮨 nigirizushi, cơm trộn giấm nắn tay với hải sản -
握 り鮨 nigirizushi, cơm trộn giấm nắn tay với hải sản -
握 りずしnigirizushi, cơm trộn giấm nắn tay với hải sản -
握 寿 司 nigirizushi, cơm trộn giấm nắn tay với hải sản -
握 りnắm chặt, cầm nắm, sự nắm giữ... -
握 りしめるnắm chặt - ひと
握 りmột nắm (của), một ít (của), một số ít (của)... -
握 り寿 司 nigirizushi, cơm trộn giấm nắn tay với hải sản -
握 らすđể ai đó nắm tay mình -
握 り締 めるnắm chặt -
握 り緊 めるnắm chặt -
把 握 nắm bắt (tình hình, ý nghĩa, v.v.)... -
掌 握 nắm giữ, chiếm lấy, cầm giữ... -
握 飯 cơm nắm, cơm nắm muối mè -
握 り飯 cơm nắm, cơm nắm muối mè -
握 斧 rìu tay (thời đồ đá cũ) -
握 把 cầm nắm, nắm chặt, tay cầm (kiếm... -
握 り屋 kẻ keo kiệt, kẻ bủn xỉn -
握 り拳 nắm đấm -
握 らせるcho ai đó nắm lấy, hối lộ bằng cách đút tiền vào tay -
握 り箸 cầm đũa như cầm gậy (một hành động bất lịch sự) -
握 り鋏 kéo hình chữ U không có chỗ để ngón tay, kéo cắt tỉa -
握 りこむnắm chặt, cầm chắc, bóp chặt -
握 り屁 xì hơi vào tay, bóp rắm trong tay -
握 りっぺxì hơi vào tay, bóp rắm trong tay