Kanji
屋
kanji character
mái nhà
ngôi nhà
cửa hàng
người buôn bán
người bán hàng
屋 kanji-屋 mái nhà, ngôi nhà, cửa hàng, người buôn bán, người bán hàng
屋
Ý nghĩa
mái nhà ngôi nhà cửa hàng
Cách đọc
Kun'yomi
- へ や phòng
- とこ や tiệm cắt tóc nam
- そば や quán mì soba
On'yomi
- おく じょう mái nhà
- おく ない trong nhà
- か おく nhà
Luyện viết
Nét: 1/9
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
部 屋 phòng, buồng, căn hộ... -
床 屋 tiệm cắt tóc nam, hiệu cắt tóc, thợ cắt tóc nam - そば
屋 quán mì soba -
屋 根 mái nhà -
屋 外 bên ngoài cửa nhà -
屋 上 mái nhà, sân thượng -
屋 内 trong nhà -
風 呂 屋 nhà tắm công cộng, chủ nhà tắm công cộng -
屋 敷 nhà ở, khu đất, khuôn viên... -
蕎 麦 屋 quán mì soba -
小 屋 lều, nhà gỗ nhỏ, nhà kho... -
家 屋 nhà, công trình xây dựng -
問 屋 cửa hàng bán sỉ, nhà bán sỉ, người bán sỉ -
不 動 産 屋 nhân viên bất động sản, môi giới bất động sản -
大 屋 chủ nhà, chủ nhà trọ -
本 屋 nhà chính -
紺 屋 thợ nhuộm -
酒 屋 cửa hàng rượu, tiệm rượu, quán rượu... -
質 屋 tiệm cầm đồ -
宿 屋 nhà trọ -
蚊 屋 màn chống muỗi -
居 酒 屋 quán rượu Nhật Bản, quán nhậu kiểu Nhật -
総 会 屋 kẻ tống tiền đe dọa phá rối các cuộc họp cổ đông, sokaiya -
屋 台 xe đẩy (đặc biệt là xe bán đồ ăn), quầy hàng, sạp... -
屋 体 xe đẩy (đặc biệt là xe bán đồ ăn), quầy hàng, sạp... -
分 らず屋 người bướng bỉnh, kẻ ngu ngốc -
料 理 屋 nhà hàng - わからず
屋 người bướng bỉnh, kẻ ngu ngốc -
借 屋 nhà thuê, nhà cho thuê -
楽 屋 phòng thay đồ, phòng chờ diễn viên, hậu trường...