Kanji
掻
kanji character
gãi
cào
chải
chèo
chém đầu
掻 kanji-掻 gãi, cào, chải, chèo, chém đầu
掻
Ý nghĩa
gãi cào chải
Cách đọc
Kun'yomi
- かく
On'yomi
- そう よう ngứa
- そう は nạo
- そう き công cụ cạo (bằng đá)
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
掻 くgãi, đổ mồ hôi, xúc... -
藻 掻 くvùng vẫy, quằn quại, ngọ nguậy... -
掻 き回 すkhuấy, đảo, chọc (lửa)... -
掻 きまわすkhuấy, đảo, chọc (lửa)... -
掻 き氷 kem tuyết, đá bào, chè đá bào... -
掻 きđộng tác quạt tay (bơi lội), cú quạt tay, thêm sức mạnh hoặc nhấn mạnh cho động từ -
掻 痒 ngứa, cảm giác ngứa -
掻 癢 ngứa, cảm giác ngứa -
掻 爬 nạo -
掻 巻 chăn có tay áo, futon có tay áo, đồ ngủ bông ấm -
掻 掘 tháo cạn ao, hồ hoặc mương (đặc biệt để bắt cá, làm sạch nước... -
掻 揚 món tempura hỗn hợp rau củ và hải sản -
掻 玉 canh trứng -
掻 卵 canh trứng -
掻 餅 bánh gạo mochi cắt mỏng, sấy khô và nướng hoặc chiên -
掻 灯 đèn lồng treo dưới mái hiên đền chùa -
掻 敷 lá, cành lá, hoặc giấy đặt dưới đĩa thức ăn hoặc vật cúng -
掻 器 công cụ cạo (bằng đá) -
掻 攫 うgiật lấy và bỏ chạy, cuỗm đi, vồ lấy... -
掻 きこむăn ngấu nghiến, uống ừng ực, xúc đầy miệng... -
掻 摘 むtóm tắt, tóm lại, tóm lược -
掻 払 いăn cắp vặt, giật đồ, vơ vét... -
火 掻 cái xới lửa, dụng cụ xới tro lò -
掻 巻 きchăn có tay áo, futon có tay áo, đồ ngủ bông ấm -
掻 い巻 chăn có tay áo, futon có tay áo, đồ ngủ bông ấm -
掻 揚 げmón tempura hỗn hợp rau củ và hải sản -
掻 ききるcắt, rạch, chém -
掻 出 すtát nước, múc ra -
掻 きだすcạo ra, xúc ra (ví dụ: tro), tát ra (ví dụ: nước) -
掻 払 うvụt lấy, chôm chỉa, xơi tái...