Kanji

Ý nghĩa

kẹp giữa

Cách đọc

Kun'yomi

  • はさむ
  • はさまる
  • わきばさむ
  • さしはさむ

On'yomi

  • きょう さつ tình huống chạy về gôn bị chặn
  • きょう げき tấn công từ hai phía
  • きょう しょ sở hữu sách
  • しょう

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.