Kanji
抱
kanji character
ôm
ôm ấp
bồng bế
抱 kanji-抱 ôm, ôm ấp, bồng bế
抱
Ý nghĩa
ôm ôm ấp và bồng bế
Cách đọc
Kun'yomi
- だく
- いだく
- かかえる
On'yomi
- ほう ふ khát vọng
- ほう よう ôm
- ほう ふく cười lăn cười bò
Luyện viết
Nét: 1/8
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
抱 くôm trong tay (ví dụ: một em bé), ôm chặt, ôm ấp... -
抱 っこbế (trẻ em, thú cưng, búp bê... -
抱 えるôm trong tay, bế trên tay, kẹp dưới nách... -
抱 負 khát vọng, hoài bão, kế hoạch... -
辛 抱 sự kiên nhẫn, sự chịu đựng, sự kiên trì -
抱 えôm đầy tay, nhân viên -
抱 擁 ôm, cái ôm, ôm ấp -
抱 き合 うôm nhau -
丸 抱 えđược tài trợ toàn bộ, được bảo trợ, dưới sự bảo trợ -
抱 えこむôm chặt trong tay, bồng bế trên tay, ôm ấp (ví dụ: em bé)... -
抱 込 むôm chặt vào lòng, lôi kéo về phe mình, lôi kéo vào việc -
抱 え込 むôm chặt trong tay, bồng bế trên tay, ôm ấp (ví dụ: em bé)... -
抱 締 めるôm chặt, siết chặt trong vòng tay, ôm ấp -
抱 き込 むôm chặt vào lòng, lôi kéo về phe mình, lôi kéo vào việc -
抱 きしめるôm chặt, siết chặt trong vòng tay, ôm ấp -
抱 き締 めるôm chặt, siết chặt trong vòng tay, ôm ấp -
抱 き上 げるbế lên -
抱 腹 cười lăn cười bò -
抱 懐 nuôi dưỡng, ấp ủ, giữ trong lòng -
抱 卵 ấp trứng -
抱 瓶 bình rượu sake gốm di động -
抱 主 chủ nhân (đặc biệt là của geisha, gái mại dâm, v.v.)... -
抱 手 chủ nhân (đặc biệt là của geisha, gái mại dâm, v.v.)... -
抱 囲 ôm chặt bằng cả hai tay -
抱 身 thịt ức (gia cầm, đặc biệt là vịt) -
抱 枕 gối ôm, gối ôm toàn thân -
抱 水 hydrat hóa, hợp chất ngậm nước -
抱 合 chia động từ, sáp nhập, ôm ấp -
抱 籠 vợ tre, vợ Hà Lan -
抱 篭 vợ tre, vợ Hà Lan