Kanji

抱

Ý nghĩa

ôm ôm ấp và bồng bế

Cách đọc

Kun'yomi

  • だく
  • いだく
  • かかえる

On'yomi

  • ほう ふ khát vọng
  • ほう よう ôm
  • ほう ふく cười lăn cười bò

Luyện viết


Nét: 1/8

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠