Kanji
技
kanji character
kỹ năng
nghệ thuật
nghề thủ công
khả năng
kỳ công
màn trình diễn
nghề nghiệp
nghệ thuật (tổng quát)
技 kanji-技 kỹ năng, nghệ thuật, nghề thủ công, khả năng, kỳ công, màn trình diễn, nghề nghiệp, nghệ thuật (tổng quát)
技
Ý nghĩa
kỹ năng nghệ thuật nghề thủ công
Cách đọc
Kun'yomi
- わざ kỹ thuật
- ね わざ kỹ thuật ghì đối thủ (trong đấu vật hoặc judo)
- なげ わざ kỹ thuật quăng ném (sumo, judo)
On'yomi
- ぎ じゅつ công nghệ
- きょう ぎ trò chơi
- えん ぎ diễn xuất
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
技 kỹ thuật, nghệ thuật, kỹ năng... -
技 術 công nghệ, kỹ thuật, phương pháp... -
競 技 trò chơi, trận đấu, cuộc thi... -
演 技 diễn xuất, màn trình diễn -
技 能 kỹ năng kỹ thuật, khả năng, năng lực -
技 師 kỹ sư, kỹ thuật viên -
特 技 kỹ năng đặc biệt -
技 術 者 kỹ sư, chuyên gia kỹ thuật, kỹ thuật viên... -
技 術 的 kỹ thuật, công nghệ, thực tiễn -
技 法 kỹ thuật -
技 巧 kỹ thuật, sự tinh tế -
国 技 môn thể thao quốc gia -
球 技 môn thể thao bóng (ví dụ: bóng chày, quần vợt, bóng đá)... -
実 技 kỹ năng thực hành -
陸 上 競 技 điền kinh, thể thao điền kinh -
技 術 力 kỹ năng kỹ thuật, năng lực kỹ thuật, sự tinh tế kỹ thuật... -
技 量 khả năng, năng lực, tài năng... -
技 倆 khả năng, năng lực, tài năng... -
技 官 cán bộ kỹ thuật, nhân viên kỹ thuật -
寝 技 kỹ thuật ghì đối thủ (trong đấu vật hoặc judo), thủ đoạn gian trá -
遊 技 trò chơi, môn thể thao -
科 学 技 術 庁 Cục Khoa học và Công nghệ (1956-2001) -
競 技 場 sân thi đấu, sân vận động, đấu trường -
演 技 力 khả năng diễn xuất, tài năng biểu diễn -
妙 技 kỹ năng tinh xảo, màn trình diễn tuyệt vời -
技 監 kỹ sư trưởng, kỹ sư chính, nhà khoa học trưởng -
投 技 kỹ thuật quăng ném (sumo, judo) -
奥 技 bí kíp bí truyền, bí ẩn nội tại, tinh túy... -
科 学 技 術 khoa học và công nghệ, công nghệ, kỹ thuật khoa học -
余 技 sở thích phụ, thú vui riêng