Kanji
扶
kanji character
hỗ trợ
giúp đỡ
trợ giúp
扶 kanji-扶 hỗ trợ, giúp đỡ, trợ giúp
扶
Ý nghĩa
hỗ trợ giúp đỡ và trợ giúp
Cách đọc
Kun'yomi
- たすける
On'yomi
- ふ じょ sự trợ giúp
- ふ よう sự nuôi dưỡng
- ち ふ す thương hàn
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
扶 助 sự trợ giúp, sự hỗ trợ, sự viện trợ... -
扶 養 sự nuôi dưỡng, sự cấp dưỡng -
扶 けるcứu, giải cứu, tha... -
扶 桑 cây thần hoặc hòn đảo ở phía đông Trung Quốc, Phù Tang, Nhật Bản... -
窒 扶 斯 thương hàn, phó thương hàn, sốt phát ban -
扶 くgiúp đỡ, cứu, giải cứu -
扶 持 lương thóc (trả cho samurai), tiền trợ cấp, phong làm gia thần và cấp trợ cấp -
扶 育 nuôi dạy con cái -
扶 植 cấy ghép, hỗ trợ, thiết lập -
扶 翼 giúp đỡ, hỗ trợ, viện trợ... -
扶 余 Phù Dư (vương quốc cổ ở phía bắc bán đảo Triều Tiên, giáp Trung Quốc), Puyŏ (tên gọi khác của vương quốc Phù Dư) -
扶 壁 lan can, trụ đỡ -
家 扶 quản gia -
扶 養 料 tiền cấp dưỡng, tiền trợ cấp vợ chồng, tiền nuôi dưỡng -
扶 助 料 trợ cấp hỗ trợ, trợ cấp trợ giúp -
扶 養 者 người nuôi dưỡng, trụ cột gia đình -
扶 桑 教 giáo phái Fuso (một giáo phái của Thần đạo) -
扶 桑 国 Nhật Bản -
扶 桑 國 Nhật Bản -
扶 桑 社 Nhà xuất bản Fusosha -
扶 養 義 務 nghĩa vụ cấp dưỡng -
扶 養 家 族 người phụ thuộc -
扶 養 控 除 miễn giảm thuế cho người phụ thuộc -
扶 養 親 族 người thân phụ thuộc, thành viên gia đình phụ thuộc -
食 扶 持 chi phí ăn uống, tiền ăn ở -
捨 扶 持 khoản trợ cấp nhỏ cho người phụ thuộc trong gia đình có tang (thời kỳ Edo) -
食 い扶 持 chi phí ăn uống, tiền ăn ở -
捨 て扶 持 khoản trợ cấp nhỏ cho người phụ thuộc trong gia đình có tang (thời kỳ Edo) -
遺 族 扶 助 trợ cấp cho thân nhân người đã mất -
公 的 扶 助 trợ cấp công