Kanji
房
kanji character
chùm tua
chùm lông
dải viền
búi
lọn tóc
múi
ngôi nhà
căn phòng
房 kanji-房 chùm tua, chùm lông, dải viền, búi, lọn tóc, múi, ngôi nhà, căn phòng
房
Ý nghĩa
chùm tua chùm lông dải viền
Cách đọc
Kun'yomi
- ふさ ふさ thành từng búi
- ふさ ふさ した có lông tơ
- ふさ ふさ thành từng búi
On'yomi
- にょう ぼう vợ (đặc biệt là vợ của mình)
- だん ぼう hệ thống sưởi (trong nhà)
- れい ぼう điều hòa không khí
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
房 chùm (tóc, sợi, v.v.)... -
阿 房 thằng ngốc, thằng ngu, thằng khờ -
女 房 vợ (đặc biệt là vợ của mình), cung nữ, nữ quan trong triều... -
暖 房 hệ thống sưởi (trong nhà) -
煖 房 hệ thống sưởi (trong nhà) -
冷 房 điều hòa không khí, làm mát không khí -
官 房 Văn phòng Chính phủ -
房 主 sư thầy, nhà sư, tóc cắt ngắn... -
書 房 phòng đọc sách, thư viện, hiệu sách... -
文 房 具 văn phòng phẩm -
工 房 xưởng, phòng làm việc, xưởng nghệ thuật -
官 房 長 官 Trưởng Văn phòng Nội các (Nhật Bản), Chánh Văn phòng (của Tổng thống, Thủ tướng... -
乳 房 vú, bầu vú -
厨 房 nhà bếp, bếp tàu, người chuyên gây rối trên mạng -
廚 房 nhà bếp, bếp tàu, người chuyên gây rối trên mạng -
冷 暖 房 điều hòa nhiệt độ - ちゅう
房 nhà bếp, bếp tàu, người chuyên gây rối trên mạng -
独 房 phòng giam cá nhân, phòng biệt giam, phòng cách ly... -
内 閣 官 房 Văn phòng Nội các -
女 房 役 trợ lý, cánh tay phải, cấp dưới... -
心 房 tâm nhĩ -
房 々thành từng búi, có búi, rậm rạp... -
房 事 hoạt động phòng the (của vợ chồng), quan hệ tình dục -
房 中 trong phòng -
房 房 thành từng búi, có búi, rậm rạp... -
房 水 thủy dịch -
房 藻 rong lá vòng (Myriophyllum verticillatum) -
房 星 Chòm sao Phòng (một trong 28 tú Trung Quốc), vệ tinh tự nhiên, mặt trăng -
房 宿 Chòm sao Phòng (một trong 28 tú Trung Quốc), vệ tinh tự nhiên, mặt trăng -
房 室 phòng, buồng, nhà sư phụ trách công việc trong khu nhà ở của tăng ni...