Kanji

嫌

Ý nghĩa

ghét không thích và căm ghét

Cách đọc

Kun'yomi

  • きらう
  • すき きらい sở thích và không thích
  • いや ghét
  • いや らしい khó chịu
  • いや がる tỏ ra khó chịu (với)

On'yomi

  • けん お sự ghê tởm
  • けん ぎ sự nghi ngờ
  • けん おかん cảm giác căm ghét
  • き げん tâm trạng
  • ふき げん bĩu môi
  • じょうき げん tâm trạng tốt

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠