Kanji
型
kanji character
khuôn
kiểu
mẫu
型 kanji-型 khuôn, kiểu, mẫu
型
Ý nghĩa
khuôn kiểu và mẫu
Cách đọc
Kun'yomi
- かた kiểu
- かた ろぐ danh mục
- かた しき kiểu dáng (ví dụ: của xe cộ)
- おお がた lớn
- こ がた cỡ nhỏ
- まる がた hình tròn
On'yomi
- てん けい kiểu
- も けい mô hình
- てん けい てき điển hình
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
型 kiểu, phong cách, mẫu... -
大 型 lớn, cỡ lớn, quy mô lớn... -
小 型 cỡ nhỏ, quy mô nhỏ, thu nhỏ... -
型 録 danh mục, catalogue -
典 型 kiểu, mẫu, khuôn mẫu... -
模 型 mô hình, mẫu vật, ma-két -
丸 型 hình tròn, vòng tròn, dạng tròn -
円 型 hình tròn, vòng tròn, dạng tròn -
山 型 Yamagata (thành phố, tỉnh), hình núi... -
体 型 dáng người, hình thể, vóc dáng... -
固 型 thể rắn -
卵 型 hình bầu dục, hình trứng -
定 型 hình dạng cố định, hình dạng đều đặn, thư tiêu chuẩn -
新 型 kiểu mới, phong cách mới, mẫu mới... -
造 型 tạo hình, đúc khuôn, định hình... -
典 型 的 điển hình, tiêu biểu, mẫu mực... -
類 型 loại, kiểu, hình dạng... -
髪 型 kiểu tóc, kiểu đầu tóc, mẫu tóc -
型 式 kiểu dáng (ví dụ: của xe cộ), loại -
原 型 nguyên mẫu, mô hình, kiểu mẫu... -
中 型 cỡ trung bình -
型 紙 giấy mẫu (dùng trong may mặc), khuôn mẫu -
鋳 型 khuôn đúc, khuôn mẫu, mẫu -
型 枠 ván khuôn, cốp pha, khuôn đúc... -
型 わくván khuôn, cốp pha, khuôn đúc... -
自 由 型 kiểu bơi tự do -
血 液 型 nhóm máu, loại máu -
畸 型 dị tật, quái thai, hình dạng kỳ lạ... -
奇 型 dị tật, quái thai, hình dạng kỳ lạ... -
型 破 りkhác thường, không theo lối mòn, phá cách...