Kanji

Ý nghĩa

khuôn kiểu mẫu

Cách đọc

Kun'yomi

  • かた kiểu
  • かた ろぐ danh mục
  • かた しき kiểu dáng (ví dụ: của xe cộ)
  • おお がた lớn
  • がた cỡ nhỏ
  • まる がた hình tròn

On'yomi

  • てん けい kiểu
  • けい mô hình
  • てん けい てき điển hình

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.