Kanji

嘴

Ý nghĩa

mỏ và mỏ chim

Cách đọc

Kun'yomi

  • くちばし mỏ
  • くちばし をはさむ xía mũi vào (chuyện của người khác)
  • くちばし がきいろい non nớt
  • おお はし chim tu-căng
  • つる はし cuốc chim
  • ひ はし hình đầu thú trang trí mái nhà

On'yomi

  • し かん đầu đưa vào (ví dụ của ống thông)
  • さ し doi cát
  • にゅう し núm vú

Luyện viết


Nét: 1/16

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠