Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
黄嘴鶸
きばしひわ
vocabulary vocab word
chim sẻ núi mỏ vàng
黄嘴鶸
kibashihiwa
黄嘴鶸
黄嘴鶸
きばしひわ
chim sẻ núi mỏ vàng
き
ば
し
ひ
わ
黄
嘴
鶸
き
ば
し
ひ
わ
黄
嘴
鶸
き
ば
し
ひ
わ
黄
嘴
鶸
Ý nghĩa
chim sẻ núi mỏ vàng
chim sẻ núi mỏ vàng
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
きばしひわ
chim sẻ núi mỏ vàng
Phân tích thành phần
黄嘴鶸
chim sẻ núi mỏ vàng
きばしひわ
黄
màu vàng
き, こ-, コウ
龷
由
lý do, nguyên nhân
よし, よ.る, ユ
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
嘴
mỏ, mỏ chim
くちばし, はし, シ
口
miệng
くち, コウ, ク
觜
mỏ, mỏ chim
くちばし, はし, シ
此
này, hiện tại, sắp tới...
これ, この, シ
止
dừng lại, ngừng
と.まる, -ど.まり, シ
卜
( ト )
bói toán, xem bói, bộ thủ bói (bộ thủ số 25)
うらな.う, うらない, ボク
匕
thìa, bộ thủ thìa (bộ 21)
さじ, ヒ
角
góc, góc cạnh, vuông...
かど, つの, カク
𠂊
( 勹 )
鶸
chim sẻ ngô, chim xanh lục, màu vàng xanh nhạt
ひわ, ジャク
弱
yếu, mỏng manh
よわ.い, よわ.る, ジャク
𢎥
弓
cây cung, cung (dùng trong bắn cung, đàn violin)
ゆみ, キュウ
二
hai, bộ thứ bảy (hai)
ふた, ふた.つ, ニ
𢎥
弓
cây cung, cung (dùng trong bắn cung, đàn violin)
ゆみ, キュウ
二
hai, bộ thứ bảy (hai)
ふた, ふた.つ, ニ
鳥
chim, gà
とり, チョウ
鳥
( CDP-8CBB )
chim, gà
とり, チョウ
灬
( 火 )
lửa, bộ hỏa (bộ thứ 86)
ヒョウ, カ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.