Kanji
黄
kanji character
màu vàng
黄 kanji-黄 màu vàng
黄
Ý nghĩa
màu vàng
Cách đọc
Kun'yomi
- き いろ màu vàng
- き いろい màu vàng
- き み lòng đỏ trứng
- こ がねいろ màu vàng kim
- まめ こ がね bọ Nhật Bản
- ひめ こ がね bọ cánh cứng đậu nành
On'yomi
- こう が Sông Hoàng Hà (Trung Quốc)
- こう かい Biển Vàng
- こう か Mối đe dọa da vàng (nguy cơ giả định đối với văn minh phương Tây từ người Đông Á)
- い おう lưu huỳnh
- らん おう lòng đỏ trứng
- おう ごんじだい thời hoàng kim
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
黄 金 vàng (kim loại quý), màu vàng, thịnh vượng... -
黄 瓜 dưa chuột -
黄 葉 cây phong, lá đỏ mùa thu, sắc thu... -
黄 色 màu vàng, hổ phách -
黄 昏 hoàng hôn, chạng vạng, tuổi xế chiều... -
黄 色 いmàu vàng, giọng the thé, tiếng chói tai -
黄 いろいmàu vàng, giọng the thé, tiếng chói tai -
硫 黄 lưu huỳnh -
黄 màu vàng -
卵 黄 lòng đỏ trứng -
黄 金 時 代 thời hoàng kim -
黄 身 lòng đỏ trứng -
黄 河 Sông Hoàng Hà (Trung Quốc) -
黄 海 Biển Vàng -
黄 土 đất hoàng thổ, thổ hoàng, âm phủ... -
黄 緑 màu xanh lá mạ, màu xanh vàng -
黄 ばむchuyển sang màu vàng, ngả vàng, vàng đi (do thời gian) -
黄 疸 bệnh vàng da, chứng hoàng đản -
黄 だんbệnh vàng da, chứng hoàng đản -
緑 黄 色 vàng xanh lục -
黄 みmàu vàng, hơi vàng -
黄 ばみmàu vàng nhạt, sắc vàng phai -
黄 鉛 vàng crôm -
黄 禍 Mối đe dọa da vàng (nguy cơ giả định đối với văn minh phương Tây từ người Đông Á), Tác hại do xả chất thải từ nhà vệ sinh tàu hỏa xuống đường ray -
黄 花 hoa vàng, cây có hoa vàng, hoa cúc... -
黄 菊 hoa cúc vàng -
黄 口 người mới vào nghề, tuổi trẻ và thiếu kinh nghiệm -
黄 砂 cát vàng, bụi vàng, bụi châu Á... -
黄 沙 cát vàng, bụi vàng, bụi châu Á... -
黄 熟 chín vàng