Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
嘴広鸛
vocabulary vocab word
Cò mỏ giày
嘴広鸛
嘴広鸛
嘴広鸛
Cò mỏ giày
嘴広鸛
Ý nghĩa
Cò mỏ giày
Cò mỏ giày
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
はしびろこう
Cò mỏ giày
Phân tích thành phần
嘴広鸛
Cò mỏ giày
はしびろこう
嘴
mỏ, mỏ chim
くちばし, はし, シ
口
miệng
くち, コウ, ク
觜
mỏ, mỏ chim
くちばし, はし, シ
此
này, hiện tại, sắp tới...
これ, この, シ
止
dừng lại, ngừng
と.まる, -ど.まり, シ
卜
( ト )
bói toán, xem bói, bộ thủ bói (bộ thủ số 25)
うらな.う, うらない, ボク
匕
thìa, bộ thủ thìa (bộ 21)
さじ, ヒ
角
góc, góc cạnh, vuông...
かど, つの, カク
𠂊
( 勹 )
広
rộng, rộng rãi, thoáng đãng
ひろ.い, ひろ.まる, コウ
广
bộ thủ vách đá có chấm (số 53)
ゲン
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
鸛
cò Nhật Bản
こうのとり, カン
雚
con diệc, cái chén nhỏ
こうのとり, カン
萑
cỏ dùng để đan chiếu, Huanpu, nơi nổi tiếng có nhiều kẻ cướp
おぎ, カン, スイ
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
隹
chim, bộ thủ chim (số 172)
とり, サイ, スイ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
吅
口
miệng
くち, コウ, ク
口
miệng
くち, コウ, ク
鳥
chim, gà
とり, チョウ
鳥
( CDP-8CBB )
chim, gà
とり, チョウ
灬
( 火 )
lửa, bộ hỏa (bộ thứ 86)
ヒョウ, カ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.