Kanji
広
kanji character
rộng
rộng rãi
thoáng đãng
広 kanji-広 rộng, rộng rãi, thoáng đãng
広
Ý nghĩa
rộng rộng rãi và thoáng đãng
Cách đọc
Kun'yomi
- ひろい
- ひろまる
- ひろめる
- ひろがる
- ひろげる
On'yomi
- こう こく quảng cáo
- こう だい rộng lớn
- こう ほう quan hệ công chúng
Luyện viết
Nét: 1/5
Từ phổ biến
-
広 いrộng rãi, bao la, rộng lớn -
広 告 quảng cáo, sự quảng cáo, thông báo... -
広 場 quảng trường, quảng trường công cộng, diễn đàn... -
広 さdiện tích, phạm vi, kích thước... -
広 大 rộng lớn, bao la, mênh mông... -
広 げるtrải rộng, mở rộng, phát triển... -
背 広 bộ vest công sở -
脊 広 bộ vest công sở -
広 報 quan hệ công chúng, PR, tuyên truyền... -
広 まるlan truyền, được truyền bá -
広 めるlan truyền, truyền bá, phổ biến hóa... -
広 がるlan rộng, mở rộng, kéo dài... -
広 がりsự lan rộng, phạm vi, khoảng rộng lớn... -
広 範 rộng rãi, sâu rộng, toàn diện... -
広 汎 rộng rãi, sâu rộng, toàn diện... -
幅 広 いrộng rãi, bao quát, đa dạng -
広 々rộng rãi, bao la -
広 域 khu vực rộng lớn, góc nhìn toàn cảnh (của bản đồ kỹ thuật số), chế độ thu nhỏ -
広 州 Quảng Châu (Trung Quốc), Canton -
広 東 Quảng Đông (Trung Quốc), Quảng Đông, Quảng Châu (Trung Quốc) -
広 まりsự lan rộng -
広 広 rộng rãi, bao la -
広 島 Hiroshima (thành phố, tỉnh) -
末 広 xòe ra như chiếc quạt mở, ngày càng thịnh vượng, quạt xếp... -
広 範 囲 rộng lớn, phạm vi rộng, quy mô lớn -
広 葉 樹 cây lá rộng, cây thân gỗ lá rộng -
広 角 góc rộng -
広 義 nghĩa rộng, ý nghĩa bao quát -
広 野 đồng bằng rộng lớn -
広 間 hội trường, phòng lớn, phòng rộng rãi...