Kanji
嗅
kanji character
ngửi
đánh hơi
mùi hương
嗅 kanji-嗅 ngửi, đánh hơi, mùi hương
嗅
Ý nghĩa
ngửi đánh hơi và mùi hương
Cách đọc
Kun'yomi
- かぐ
On'yomi
- きゅう かく khứu giác
- きゅう のう khứu não
- きゅう きゅう hành khứu giác
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
嗅 ぐngửi, hít ngửi -
嗅 覚 khứu giác, cảm giác ngửi -
嗅 脳 khứu não -
嗅 球 hành khứu giác, bóng khứu giác -
嗅 ぎ茶 thử trà, nếm trà -
嗅 ぎ薬 thuốc hít, thuốc dùng để hít -
幻 嗅 ảo giác khứu giác, mùi hương ảo, ngửi thấy mùi không có thực -
嗅 神 経 dây thần kinh khứu giác -
嗅 煙 草 thuốc hít -
嗅 細 胞 tế bào khứu giác -
嗅 ぎ出 すđánh hơi ra, phát hiện ra -
嗅 ぎ回 るngửi ngó xung quanh, rình mò tìm hiểu, tò mò dò la -
嗅 ぎ廻 るngửi ngó xung quanh, rình mò tìm hiểu, tò mò dò la -
嗅 ぎ取 るngửi thấy, cảm nhận -
嗅 ぎつけるđánh hơi thấy, nghe ngóng được -
嗅 ぎわけるphân biệt bằng mùi hương, ngửi ra sự khác biệt, đánh hơi ra... -
嗅 ぎタバコthuốc hít -
嗅 ぎ た ば こthuốc hít -
嗅 ぎまわるngửi ngó xung quanh, rình mò tìm hiểu, tò mò dò la -
嗅 ぎ煙 草 thuốc hít -
嗅 ぎ付 けるđánh hơi thấy, nghe ngóng được -
嗅 ぎ分 けるphân biệt bằng mùi hương, ngửi ra sự khác biệt, đánh hơi ra... -
嗅 ぎ当 てるđánh hơi thấy, ngửi thấy mùi -
嗅 覚 障 害 rối loạn khứu giác -
嗅 覚 器 官 cơ quan khứu giác -
無 嗅 覚 chứng mất khứu giác, tình trạng không ngửi thấy mùi -
嗅 覚 受 容 神 経 tế bào thần kinh tiếp nhận khứu giác, tế bào thần kinh cảm giác khứu giác -
無 嗅 覚 症 chứng mất khứu giác, bệnh mù mùi -
鼻 薬 を嗅 がせるhối lộ -
見 る目 嗅 ぐ鼻 Cột đầu người của Yama (có khả năng phân biệt thiện ác của người chết), Người hay vạch lá tìm sâu, Hay phàn nàn về những điều trước mắt