Từ vựng
きゅうかくじゅようしんけい嗅覚受容神経 きゅうかくじゅようしんけい嗅覚受容神経 きゅうかくじゅようしんけい嗅覚受容神経

Ý nghĩa

tế bào thần kinh tiếp nhận khứu giác và tế bào thần kinh cảm giác khứu giác

Luyện viết


Character: 1/6
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

嗅覚受容神経
tế bào thần kinh tiếp nhận khứu giác, tế bào thần kinh cảm giác khứu giác
きゅうかくじゅようしんけい
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠