Kanji
自
kanji character
bản thân
自 kanji-自 bản thân
自
Ý nghĩa
bản thân
Cách đọc
Kun'yomi
- みずから
- おのずから
- おのずと
On'yomi
- じ しん bản thân
- じ たく nhà riêng
- じ ぶん bản thân tôi
- ふ し ぜん không tự nhiên
- し ぜんかがく khoa học tự nhiên
- し ぜんかい thiên nhiên
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
自 らmột cách tự nhiên, theo thời gian, tự động... -
自 身 bản thân, chính mình, tự mình -
自 然 thiên nhiên, tự nhiên, tự phát... -
自 宅 nhà riêng, nhà của mình -
自 分 bản thân tôi, bản thân bạn, bản thân mình... -
自 由 tự do, quyền tự do -
自 己 bản thân, chính mình -
自 治 tự trị, quyền tự chủ, tự quản địa phương -
自 信 sự tự tin, lòng tự tin -
自 主 tính độc lập, quyền tự chủ, tự lực -
自 動 tự động, nội động từ -
自 働 tự động, nội động từ -
独 自 độc đáo, duy nhất, đặc trưng... -
自 からmột cách tự nhiên, theo thời gian, tự động... -
自 衛 隊 Lực lượng Phòng vệ Nhật Bản, JSDF, lực lượng tự vệ... -
自 棄 tuyệt vọng, sự tuyệt vọng, buông xuôi -
自 惚 tính tự phụ, sự kiêu ngạo, lòng tự cao... -
自 動 車 xe hơi, ô tô, xe ô tô... -
自 ずからmột cách tự nhiên, theo thời gian, tự động... -
自 惚 れtính tự phụ, sự kiêu ngạo, lòng tự cao... -
自 転 車 xe đạp -
自 営 業 kinh doanh tự chủ, tự tạo việc làm -
自 惚 れるtự cao tự đại -
自 衛 tự vệ, phòng vệ cá nhân -
自 覚 tự ý thức, nhận thức bản thân -
自 国 nước mình -
自 殺 tự sát -
自 営 tự kinh doanh, tự làm chủ doanh nghiệp, tự tạo việc làm -
自 白 lời thú tội, sự thừa nhận -
自 慢 tự hào, khoe khoang