Kanji
吹
kanji character
thổi
thở
phả
phát ra
hút thuốc
吹 kanji-吹 thổi, thở, phả, phát ra, hút thuốc
吹
Ý nghĩa
thổi thở phả
Cách đọc
Kun'yomi
- ふく
On'yomi
- すい そうがく nhạc kèn hơi
- すい きょ giới thiệu (người cho một vị trí)
- すい そう chơi (nhạc cụ hơi)
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
吹 くthổi (gió), thổi (hơi), thở ra... -
吹 出 物 nổi mụn, phát ban, mụn nhọt... -
吹 き溜 りđống tuyết (hoặc lá cây) tích tụ, nơi tụ tập của những kẻ bỏ học, thất nghiệp -
吹 きでものnổi mụn, phát ban, mụn nhọt... -
吹 きだまりđống tuyết (hoặc lá cây) tích tụ, nơi tụ tập của những kẻ bỏ học, thất nghiệp -
吹 き出 物 nổi mụn, phát ban, mụn nhọt... -
吹 き出 ものnổi mụn, phát ban, mụn nhọt... -
吹 き溜 まりđống tuyết (hoặc lá cây) tích tụ, nơi tụ tập của những kẻ bỏ học, thất nghiệp -
吹 雪 bão tuyết, trận bão tuyết dữ dội -
乱 吹 bão tuyết, trận bão tuyết dữ dội -
吹 きだすphun ra, phụt ra, tuôn trào... -
吹 出 すphun ra, phụt ra, tuôn trào... -
吹 込 むthổi vào (gió, mưa, v.v.)... -
吹 きこむthổi vào (gió, mưa, v.v.)... -
吹 き出 すphun ra, phụt ra, tuôn trào... -
吹 き込 むthổi vào (gió, mưa, v.v.)... -
息 吹 hơi thở, dấu hiệu (của cái gì đó mới mẻ và tươi mát), hơi thở (của mùa xuân... -
気 吹 hơi thở, dấu hiệu (của cái gì đó mới mẻ và tươi mát), hơi thở (của mùa xuân... -
吹 かすhút (thuốc lá, tẩu, v.v.)... -
吹 chỉ hành động được thực hiện một cách mạnh mẽ -
息 吹 きhơi thở, dấu hiệu (của cái gì đó mới mẻ và tươi mát), hơi thở (của mùa xuân... -
吹 奏 楽 nhạc kèn hơi, nhạc thổi -
吹 飛 ばすthổi bay, thổi tung, nổ tung... -
吹 飛 ぶbị thổi bay, thổi bay, thổi đi... -
吹 きとぶbị thổi bay, thổi bay, thổi đi... -
吹 替 lồng tiếng (cho phim, v.v. sang ngôn ngữ khác), diễn viên thay thế... -
吹 挙 giới thiệu (người cho một vị trí), đề cử -
吹 き飛 ばすthổi bay, thổi tung, nổ tung... -
吹 き飛 ぶbị thổi bay, thổi bay, thổi đi... -
吹 替 えlồng tiếng (cho phim, v.v. sang ngôn ngữ khác), diễn viên thay thế...