Từ vựng
吹く
ふく
vocabulary vocab word
thổi (gió)
thổi (hơi)
thở ra
thổi (trà nóng
nến
v.v.)
phù
thổi (nhạc cụ hơi)
thổi (còi
kèn
v.v.)
huýt sáo (giai điệu)
phun ra (khói
lửa
v.v.)
phun trào
phun ra
phồng lên
đâm chồi
trổ (nụ)
xuất hiện (trên bề mặt)
hình thành
phủ (bột
gỉ
v.v.)
bật cười
phá lên cười
khoe khoang
nói khoác
nấu chảy (kim loại)
đúc (tiền)
吹く 吹く ふく thổi (gió), thổi (hơi), thở ra, thổi (trà nóng, nến, v.v.), phù, thổi (nhạc cụ hơi), thổi (còi, kèn, v.v.), huýt sáo (giai điệu), phun ra (khói, lửa, v.v.), phun trào, phun ra, phồng lên, đâm chồi, trổ (nụ), xuất hiện (trên bề mặt), hình thành, phủ (bột, gỉ, v.v.), bật cười, phá lên cười, khoe khoang, nói khoác, nấu chảy (kim loại), đúc (tiền)
Ý nghĩa
thổi (gió) thổi (hơi) thở ra
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0