Kanji
匿
kanji character
giấu
che chở
bảo vệ
匿 kanji-匿 giấu, che chở, bảo vệ
匿
Ý nghĩa
giấu che chở và bảo vệ
Cách đọc
Kun'yomi
- かくまう
On'yomi
- とく めい tính nặc danh
- いん とく sự che giấu (đặc biệt hành vi sai trái hoặc tội phạm)
- ひ とく giấu giếm
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
匿 れるtrốn, ẩn mình, che giấu bản thân... -
匿 すgiấu, che giấu -
匿 名 tính nặc danh, dùng tên giả -
匿 che chở, bảo vệ, giấu giếm -
隠 匿 sự che giấu (đặc biệt hành vi sai trái hoặc tội phạm), sự chứa chấp, sự bao che -
秘 匿 giấu giếm, che giấu -
匿 うche giấu (ai đó), chứa chấp (tội phạm), cung cấp nơi ẩn náu... -
匿 まうche giấu (ai đó), chứa chấp (tội phạm), cung cấp nơi ẩn náu... -
匿 流 nhóm tội phạm được thành lập tùy thời -
蔵 匿 sự che giấu, sự chứa chấp, sự cất giấu... -
竄 匿 lẩn trốn dưới vỏ bọc -
匿 名 性 tính nặc danh -
匿 名 化 sự ẩn danh hóa (dữ liệu), sự làm mất danh tính (dữ liệu) -
匿 名 F T PFTP ẩn danh -
匿 名 批 評 chỉ trích nặc danh -
匿 名 組 合 hợp danh ẩn danh, hợp danh im lặng, hội ẩn danh -
匿 名 配 送 giao hàng ẩn danh -
匿 名 希 望 yêu cầu giấu tên, tên bị giấu theo yêu cầu -
隠 匿 者 người trốn tránh, người ẩn náu -
秘 匿 名 tên bí mật, biệt danh bí mật -
秘 匿 性 tính bảo mật, tính bí mật -
包 み匿 すche giấu, giữ bí mật, bao che -
匿 名 掲 示 板 diễn đàn ẩn danh -
隠 匿 物 資 vật tư bị che giấu -
秘 匿 特 権 quyền được giữ bí mật (ví dụ: quyền giữ bí mật giữa luật sư và thân chủ) -
犯 人 を匿 うche giấu tội phạm -
犯 人 蔵 匿 罪 tội chứa chấp phạm nhân