Kanji

Ý nghĩa

giấu che chở bảo vệ

Cách đọc

Kun'yomi

  • かくまう

On'yomi

  • とく めい tính nặc danh
  • いん とく sự che giấu (đặc biệt hành vi sai trái hoặc tội phạm)
  • とく giấu giếm

Luyện viết


Nét: 1/10

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.