Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
犯人を匿う
はんにんをかくまう
vocabulary vocab word
che giấu tội phạm
犯人wo匿u
hanninwokakumau
犯人を匿う
犯人を匿う
はんにんをかくまう
che giấu tội phạm
は
ん
に
ん
を
か
く
ま
う
犯
人
を
匿
う
は
ん
に
ん
を
か
く
ま
う
犯
人
を
匿
う
は
ん
に
ん
を
か
く
ま
う
犯
人
を
匿
う
Ý nghĩa
che giấu tội phạm
che giấu tội phạm
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/5
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
犯人を匿う
che giấu tội phạm
はんにんをかくまう
犯
tội phạm, tội lỗi, hành vi phạm tội
おか.す, ハン, ボン
犭
chó, bộ thủ chó (số 94)
㔾
人
người
ひと, -り, ジン
匿
giấu, che chở, bảo vệ
かくま.う, トク
匚
bộ khung hộp nghiêng (số 22)
ホウ
若
trẻ, nếu, có lẽ...
わか.い, わか-, ジャク
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
右
bên phải
みぎ, ウ, ユウ
𠂇
口
miệng
くち, コウ, ク
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.