Kanji
制
kanji character
hệ thống
luật pháp
quy tắc
制 kanji-制 hệ thống, luật pháp, quy tắc
制
Ý nghĩa
hệ thống luật pháp và quy tắc
Cách đọc
On'yomi
- せい ど hệ thống
- せい さい biện pháp trừng phạt
- き せい quy định
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
制 hệ thống, tổ chức, mệnh lệnh hoàng đế... -
制 度 hệ thống, thể chế, tổ chức -
制 裁 biện pháp trừng phạt, hình phạt -
規 制 quy định, kiểm soát giao thông, kiểm soát... -
体 制 trật tự, hệ thống, cơ cấu... -
制 限 hạn chế, kiềm chế, giới hạn... -
制 作 tác phẩm (phim, sách), sản xuất... -
制 定 ban hành, thành lập, tạo lập -
強 制 sự ép buộc, sự cưỡng chế, bắt buộc phải làm... -
抑 制 kiểm soát, sự kiềm chế, sự đàn áp... -
制 服 đồng phục -
制 約 hạn chế, ràng buộc, điều kiện... -
制 御 điều khiển (máy móc, thiết bị, v.v.)... -
制 禦 điều khiển (máy móc, thiết bị, v.v.)... -
制 馭 điều khiển (máy móc, thiết bị, v.v.)... -
統 制 quy định, kiểm soát -
税 制 hệ thống thuế -
制 球 khả năng kiểm soát bóng (của tay ném) -
制 止 kiểm soát, ngăn chặn, sự kiềm chế... -
制 覇 chinh phục, thống trị, sự thống lĩnh... -
先 制 lợi thế khởi đầu, thế chủ động, hành động phòng ngừa -
法 制 pháp luật, luật pháp -
制 するkiềm chế (cảm xúc), kiểm soát (ngựa, đám đông hỗn loạn)... -
制 圧 kiểm soát hoàn toàn, đàn áp, áp bức... -
無 制 限 vô hạn, không giới hạn, không hạn chế -
管 制 kiểm soát (của nhà nước), sự kiểm soát, sự phối hợp... -
旧 制 chế độ cũ, trật tự cũ -
自 制 tự chủ, tự kiềm chế -
新 制 hệ thống mới -
帝 制 chính quyền đế quốc, chủ nghĩa đế quốc, chế độ quân chủ