Kanji
偏
kanji character
một phần
phía
bộ thủ bên trái
nghiêng
thiên vị
偏 kanji-偏 một phần, phía, bộ thủ bên trái, nghiêng, thiên vị
偏
Ý nghĩa
một phần phía bộ thủ bên trái
Cách đọc
Kun'yomi
- かたよる
On'yomi
- へん けん thành kiến
- ふ へん phổ biến
- へん さち giá trị lệch chuẩn (thường được quy chuẩn với giá trị trung bình là 50, độ lệch chuẩn là 10, và thường dùng cho điểm số học tập)
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
偏 見 thành kiến, định kiến, quan điểm sai lệch -
普 偏 phổ biến, chung, có mặt khắp nơi... -
偏 差 値 giá trị lệch chuẩn (thường được quy chuẩn với giá trị trung bình là 50, độ lệch chuẩn là 10, và thường dùng cho điểm số học tập)... -
偏 るnghiêng về một phía, có xu hướng lệch, mất cân bằng (ví dụ: chế độ ăn)... -
偏 りđộ lệch, khuynh hướng, độ lệch tâm... -
偏 重 quá coi trọng, đặt nặng quá mức, làm quá lên -
偏 向 khuynh hướng, xu hướng, thiên hướng... -
偏 bộ thủ bên trái của chữ Hán -
偏 狭 tính hẹp hòi, sự không khoan dung, tính bảo thủ... -
偏 人 người kỳ dị, người lập dị, người quái dị -
偏 食 chế độ ăn uống mất cân bằng -
偏 西 風 gió Tây, gió Tây thịnh hành -
不 偏 不 党 tính vô tư, tính trung lập, tính độc lập -
偏 にhoàn toàn (do), toàn bộ, duy nhất... -
偏 れるđung đưa, rung lắc, vẫy... -
偏 愛 thiên vị, ưu ái, thiên lệch -
偏 狂 chứng ám ảnh cố định, người mắc chứng ám ảnh cố định -
偏 光 ánh sáng phân cực, sự phân cực ánh sáng -
偏 好 thiên vị (đối với cái gì đó), sở thích -
偏 差 độ lệch, sai lệch, biến thiên... -
偏 在 phân bố không đồng đều, phân phối bất công, phân bố sai lệch -
偏 執 thành kiến, tính lập dị, tính bướng bỉnh -
偏 斜 độ lệch, sự chênh lệch -
偏 心 độ lệch tâm -
偏 芯 độ lệch tâm -
偏 針 độ lệch -
偏 頗 thiên vị, phân biệt đối xử -
偏 性 tính cách lập dị -
偏 土 vùng nông thôn -
偏 癖 tính lập dị, tính khó tính