Từ vựng
偏差値
へんさち
vocabulary vocab word
giá trị lệch chuẩn (thường được quy chuẩn với giá trị trung bình là 50
độ lệch chuẩn là 10
và thường dùng cho điểm số học tập)
độ lệch
điểm T
điểm chuẩn
偏差値 偏差値 へんさち giá trị lệch chuẩn (thường được quy chuẩn với giá trị trung bình là 50, độ lệch chuẩn là 10, và thường dùng cho điểm số học tập), độ lệch, điểm T, điểm chuẩn
Ý nghĩa
giá trị lệch chuẩn (thường được quy chuẩn với giá trị trung bình là 50 độ lệch chuẩn là 10 và thường dùng cho điểm số học tập)
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0