Kanji
値
kanji character
giá
chi phí
giá trị
値 kanji-値 giá, chi phí, giá trị
値
Ý nghĩa
giá chi phí và giá trị
Cách đọc
Kun'yomi
- ね あげ tăng giá
- ね だん giá
- ね さげ giảm giá
- あたい する đáng giá
- あたい がた kiểu giá trị
- あたい わたし truyền theo giá trị
On'yomi
- か ち giá trị
- すう ち giá trị số
- へんさ ち giá trị lệch chuẩn (thường được quy chuẩn với giá trị trung bình là 50, độ lệch chuẩn là 10, và thường dùng cho điểm số học tập)
Luyện viết
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
値 giá, chi phí, giá trị... -
値 上 tăng giá, tăng lương -
値 段 giá, chi phí -
価 値 giá trị, công lao -
数 値 giá trị số, con số, kết quả... -
値 上 げtăng giá, tăng lương -
値 下 giảm giá, hạ giá, giảm bớt giá... -
値 引 giảm giá, chiết khấu -
値 下 げgiảm giá, hạ giá, giảm bớt giá... -
値 上 りtăng giá, giá tăng -
値 引 きgiảm giá, chiết khấu -
値 上 がりtăng giá, giá tăng -
終 値 giá đóng cửa -
値 打 giá trị, giá trị bản thân, công lao... -
値 うちgiá trị, giá trị bản thân, công lao... -
値 するđáng giá, xứng đáng với, đáng được... -
偏 差 値 giá trị lệch chuẩn (thường được quy chuẩn với giá trị trung bình là 50, độ lệch chuẩn là 10, và thường dùng cho điểm số học tập)... -
終 り値 giá đóng cửa -
値 打 ちgiá trị, giá trị bản thân, công lao... -
値 下 がりgiá giảm, sự sụt giảm giá -
安 値 giá thấp -
高 値 giá cao -
値 切 るmặc cả, trả giá, kỳ kèo -
終 わり値 giá đóng cửa -
価 値 観 quan niệm giá trị, giá trị, hệ thống giá trị -
下 値 giá thấp nhất -
底 値 giá đáy -
半 値 giá nửa giá, giảm giá một nửa -
閾 値 ngưỡng (lượng, liều lượng, v.v.) - いき
値 ngưỡng (lượng, liều lượng, v.v.)